VinaPhone cung cấp gói cước di động nội vùng(MyZone)
I. GIỚI THIỆU CHUNG
1. Định nghĩa:
- Gói cước di động nội vùng là loại hình thông tin di động trả tiền
trước cho phép thuê bao thực hiện cuộc gọi với mức cước ưu đãi trong
một khu vực địa lý (Zone) do chủ thuê bao lựa chọn.
- Trong Zone (InZone): khách hàng khi ở trong Zone của mình và thực
hiện các cuộc gọi đi trong nước sẽ được hưởng mức cước ưu đãi theo quy
định của gói cước.
- Ngoài zone (OutZone): khi khách hàng ra khỏi Zone của mình và thực
hiện các cuộc gọi đi trong nước thì sẽ bị tính cước ngoài Zone theo quy
định của gói cước.
2. Tên gọi của gói cước di động nội vùng:
- Tên viết tắt (tên thương mại): MyZone.
- Cách đọc tên theo tiếng Việt: “mai-dôn”.
3. Phạm vi triển khai khuyến mại gói cước MyZone:
DANH SÁCH CÁC TÊN TỈNH, THÀNH PHỐ
KHUYẾN MẠI GÓI CƯỚC DI ĐỘNG NỘI VÙNG MyZone
TT
TỈNH/THÀNH PHỐ
Cách viết tên tỉnh khi soạn tin nhắn đăng ký, chấp nhận cả chữ viết thường hoặc chữ viết HOA
Cách viết 1
(viết liền)
Cách viết 2
(viết rời)
Cách viết 3
(viết tắt)
I
Các tỉnh miền Nam
1
Cần Thơ
cantho
can tho
CTO
2
Long An
longan
long an
LAN
3
Đồng Tháp
dongthap
dong thap
DTP
4
Vĩnh Long
vinhlong
vinh long
VLG
5
An Giang
angiang
an giang
AGG
6
Tiền Giang
tiengiang
tien giang
TGG
7
Kiên Giang
kiengiang
kien giang
KGG
8
Hậu Giang
haugiang
hau giang
HGG
9
Sóc Trăng
soctrang
soc trang
STG
10
Lâm Đồng
lamdong
lam dong
LDG
11
Gia Lai
gialai
gia lai
GLI
12
Trà Vinh
travinh
tra vinh
TVH
13
Bến Tre
bentre
ben tre
BTE
14
Cà Mau
camau
ca mau
CMU
II
Các Tỉnh miền Trung và Tây nguyên
15
Bạc Liêu
baclieu
bac lieu
BLU
16
Kon Tum
kontum
kon tum
KTM
17
Đăk Lăk
daklak
dak lak
DLK
18
Đăk Nông
daknong
dak nong
DNG
III
Các Tỉnh miền Bắc
19
Hòa Bình
hoabinh
hoa binh
HBH
20
Sơn La
sonla
son la
SLA
21
Lào Cai
laocai
Laocai
LCI
22
Yên Bái
yenbai
yen bai
YBI
23
Tuyên Quang
tuyenquang
tuyen quang
TQG
24
Cao Bằng
caobang
cao bang
CBG
25
Điện Biên
dienbien
dien bien
DBN
26
Hà Giang
hagiang
ha giang
HGG
27
Bắc Cạn
baccan
bac can
BCN
28
Lai Châu
laichau
lai chau
LCU
29
Thanh Hóa
thanhhoa
thanh hoa
THA
(Lưu ý: triển khai tại cả các hải đảo trực thuộc các Tỉnh nằm trong danh sách nêu trên)
4. Thời gian khuyến mại: Từ 0giờ00 ngày 15/01/2009 đến 24giờ00 ngày 31/03/2009.
II. MỨC CƯỚC KHUYẾN MẠI ĐỐI VỚI THUÊ BAO MYZONE
1. Bộ hòa mạng MyZone
- Gồm SIMCard 32K với 50.000 đồng có sẵn trong tài khoản, giá bán 50.000 đồng.
- Được khai báo dưới lớp dich vụ MyZone trong hệ thống trả tiền trước của VinaPhone.
- Cơ chế hoạt động của tài khoản tương tự như thuê bao VinaCard:
không cước thuê bao, tài khoản có hạn sử dụng như thuê bao
VinaCard.
- Bộ hòa mạn MyZone chưa được đăng ký khai báo vùng hoạt động riêng khi phát hành.
2. Cước thông tin áp dụng cho thuê bao MyZone:
a) Cước cuộc gọi của thuê bao khi ở trong vùng đăng ký (InZone):
TT
Cước cuộc gọi khi thuê bao ở trong vùng đăng ký (InZone)
Mức cước cuộc gọi
Chưa bao gồm thuế GTGT
Đã bao gồm thuế GTGT
1
Cước gọi nội mạng trong nước:
900 đồng/phút
990 đồng/phút
- 06 giây đầu:
90 đồng
99 đồng
- 01 giây tiếp theo:
15 đồng
16,5 đồng
2
Cước gọi thuê bao cố định nội tỉnh/thành phố (cùng zone khách hàng đăng ký)*
1.263,6 đồng/phút
1.390 đồng/phút
- 06 giây đầu:
126,36 đồng
139 đồng
- 01 giây tiếp theo:
21,06 đồng
23,17 đồng
3
Cước gọi liên mạng trong nước:
1.354,5 đồng/phút
1.490 đồng/phút
- 06 giây đầu:
135,45 đồng
149 đồng
- 01 giây tiếp theo:
22,58 đồng
24,83 đồng
4
Cước các cuộc gọi và dịch vụ khác
Áp dụng theo quy định hiện hành
5
Giảm cước giờ rỗi
Áp dụng theo quy định hiện hành
Ghi chú: Cuộc gọi thuê bao cố định nội tỉnh, thành phố (cùng zone đăng
ký): là các thuê bao sử dụng đầu số cố định của VNPT (thuê bao cố định,
thuê bao Cityphone, thuê bao Gphone).
b) Cước cuộc gọi của thuê bao khi ở ngoài vùng đăng ký (Outzone):
TT
Cước cuộc gọi khi thuê bao ở ngoài vùng đăng ký (Outzone)
Mức cước cuộc gọi
Chưa bao gồm thuế GTGT
Đã bao gồm thuế GTGT
1
Cước gọi nội mạng trong nước:
1.990,91 đồng/phút
2.190 đồng/phút
- 06 giây đầu:
199,09 đồng
219 đồng
- 01 giây tiếp theo:
33,18 đồng
36,5 đồng
2
Cước gọi liên mạng trong nước:
2.263,64 đồng/phút
2.490 đồng/phút
- 06 giây đầu:
226,36 đồng
249 đồng
- 01 giây tiếp theo:
37,73 đồng
41,5 đồng
3
Cước các cuộc gọi và dịch vụ khác
Áp dụng theo quy định hiện hành
4
Giảm cước giờ rỗi
Áp dụng theo quy định hiện hành
c) Cước nhắn tin trong nước:
TT
Loại cước
Nội mạng (đồng/SMS)
Liên mạng (đồng/SMS)
Giờ bận
Giờ rỗi
Giờ bận
Giờ rỗi
1
- Chưa bao gồm thuế GTGT
264
91
318
227
2
- Đã bao gồm thuế GTGT
290
100
350
250
a) Các quy định khác về tính cước và các mức cước khác: áp
dụng tương tự như quy định hiện hành đối với dịch vụ VinaCard.
3. Thời hạn sử dụng của mệnh giá đối với gói cước di động nội vùng MyZone:
TT
Mệnh giá nạp tiền
(đã bao gồm thuế GTGT)
Thời hạn mệnh giá (ngày)
Thời hạn nhận cuộc gọi (ngày)
1
10.000 VND
2
1
2
20.000 VND
4
2
3
30.000 VND
7
2
4
50.000 VND
12
10
5
100.000 VND
30
10
6
200.000 VND
70
10
7
300.000 VND
115
10
8
500.000 VND
215
10
QUY ĐỊNH VỀ SỬ DỤNG GÓI CƯỚC MYZONE
1. Kích hoạt hòa mạng:
- Khách hàng được khuyến nghị chỉ nên kích hoạt bộ hòa mạng MyZone tại các Tỉnh được công bố mở dịch vụ.
- Khi SIMCard MyZone được kích hoạt hòa mạng tại Tỉnh được mở dịch vụ:
+ Khách hàng thực hiện các thủ tục đăng ký thông tin thuê bao theo quy định hiện hành
+ Sau khi đăng ký xong, khách hàng gọi 900 để kích hoạt tài khoản trả trước.
+ Khi khách hàng thực hiện cuộc gọi đi đầu tiên (khác với
cuộc gọi 900): hệ thống sẽ ngắt cuộc gọi và tự động xác
định/gán vùng hoạt động cho khách hàng theo Tỉnh nơi mà
SIMCard được kích hoạt.
+ Sau khi gán Zone cho thuê bao, hệ thống sẽ gửi thông báo
(SMS/USSD) đã gán Zone thành công đến máy điện thoại của khách
hàng.
- Khi SIMCard MyZone được kích hoạt hòa mạng tại Tỉnh không được mở dịch vụ:
+ Khách hàng thực hiện các thủ tục đăng ký thông tin thuê bao theo quy định hiện hành
+ Sau khi đăng ký xong, khách hàng gọi 900 để kích hoạt tài khoản trả trước.
+ Khi khách hàng thực hiện cuộc gọi đi đầu tiên (khác với
cuộc gọi 900), hệ thống sẽ ngắt cuộc gọi và gửi thông báo
yêu cầu khách hàng đăng ký vùng hoạt động.
+ Để đăng ký, khách hàng gửi tin MyZone_mã tỉnh về số 900.
Trong đó: mã tỉnh là tên viết tắt của tỉnh (xem bảng 1 kèm
theo) nơi mà thuê bao muốn đăng ký là vùng hoạt động thường
xuyên của mình. Tỉnh đăng ký phải là tỉnh đã được mở dịch
vụ.
+ Nếu khách hàng không thực hiện đăng ký vùng hoạt động thì sẽ không thực hiện gọi đi được.
+ Nếu khách hàng không có nhu cầu đăng ký Zone thì có thể
thực hiện chuyển đổi dịch vụ sang các gói cước khác như
VinaCard, VinaDaily…qua tin nhắn và sau đó có thể sử dụng dịch
vụ bình thường.
2. Thay đổi vùng hoạt động:
- Trong quá trình sử dụng, nếu khách hàng muốn thay đổi vùng đăng ký có thể thực hiện như sau:
+ Nhắn tin NewZone_tên tỉnh mới về số 900 để đăng ký lại. Tên
tỉnh mới phải nằm trong danh sách tỉnh đã được mở dịch vụ
MyZone.
+ Cước phí/01 lần chuyển đổi thành công: 15.000 đồng (đã bao gồm thuế VAT)
+ Không giới hạn số lần chuyển đổi vùng đăng ký của khách hàng.
+ Sau khi hòa mạng, khách hàng được đổi vùng đăng ký miễn phí
01 lần (không tính lần khách hàng nhắn tin đăng ký khi kích
hoạt ở ngoài Zone như nêu trên). Từ lần thứ 2 sẽ bị tính cước
theo quy định.
3. Tham gia các chương trình khuyến mại khác:
Thuê bao sử dụng gói cước MyZone được tham gia các chương trình khuyến
mại kích hoạt hoặc nạp thẻ theo quy định hiện hành của VinaPhone
(trừ trường hợp bị giới hạn trong thông báo khuyến mại của
VinaPhone).
4. Chuyển đổi dịch vụ trong quá trình hoạt động:
- Thuê bao MyZone được phép chuyển đổi dịch vụ sang các gói
cước trả trước khác của VinaPhone qua hình thức nhắn tin (nhắn
tên dịch vụ tương ứng về số 900). Sau khi chuyển đổi, thuê bao
sẽ hoạt động theo phương thức tính cước và mức cước của gói
cước mới và bị xóa vùng hoạt động.
- Tạm thời chưa cho phép các thuê bao trả trước khác đang hoạt động chuyển đổi sang gói cước MyZone.
5. Thực hiện cuộc gọi bên ngoài Zone:
- Tạm thời khách hàng tự kiểm soát việc thực hiện cuộc gọi
bên ngoài Zone đăng ký, đặc biệt tại các khu vực biên giới
giữa 2 tỉnh có vùng phủ sóng chồng lấn.
- VinaPhone đang tiến hành nâng cấp hệ thống để có thể đưa ra
cảnh bảo trước mỗi cuộc gọi khách hàng thực hiện ngoài Zone
đăng ký.