Thay đổi thời gian sử dụng, thời gian chờ nạp thẻ của thuê bao trả trước.
17:53' 20/04/2009 (GMT+7)
Từ
ngày 20/04/09, Công ty Viễn thông Viettel thay đổi thời hạn sử dụng và
thời hạn nhận cuộc gọi của thuê bao di động trả trước và ban hành thêm
mệnh giá thẻ Anypay, cụ thể như sau:
Thời gian triển khai: Từ ngày 20/04/09
Nội dung:
1. Ban hành mệnh giá thẻ cào Anypay từ 5,000 đến 9,000 đồng.
- Ban hành thẻ Anypay mệnh giá từ 5,000 đồng – 9,000 đồng.
- Thời gian sử dụng và thời hạn nhận cuộc gọi của mức thẻ từ 5,000đ – 9,000đ:
2. Thay đổi thời hạn sử dụng và thời hạn nhận cuộc gọi của thuê bao
- Thẻ thường (bao gồm thẻ cào cứng và Pincode)
|
Loại thẻ (1000đ) |
Thời hạn cũ |
Thời hạn mới |
|
Thời gian sử dụng (ngày) |
Thời gian nhận cuộc gọi (ngày) |
Thời gian sử dụng (ngày) |
Thời gian nhận cuộc gọi (ngày) |
|
10 |
3 |
03 |
2 |
07 |
|
20 |
6 |
5 |
|
30 |
9 |
8 |
|
50 |
15 |
15 |
|
100 |
45 |
35 |
|
200 |
90 |
80 |
|
300 |
135 |
125 |
|
500 |
240 |
215 |
- Thẻ Anypay, Topup
|
Mệnh giá bán (đồng) |
Thời hạn cũ (ngày) |
Thời hạn mới (ngày) |
|
Gọi |
Nhận cuộc gọi |
Gọi |
Nhận cuộc gọi |
|
5.000 - 9.000 |
|
|
1 |
07 |
|
10.000 - 19.000 |
3 |
03 |
2 |
|
20.000 - 29.000 |
6 |
5 |
|
30.000 - 39.000 |
9 |
8 |
|
40.000 - 49.000 |
12 |
12 |
|
50.000 - 59.000 |
15 |
15 |
|
60.000 - 69.000 |
20 |
17 |
|
70.000 - 79.000 |
25 |
20 |
|
80.000 - 89.000 |
30 |
25 |
|
90.000 - 99.000 |
35 |
30 |
|
100.000 - 199.000 |
45 |
35 |
|
200.000 - 299.000 |
90 |
80 |
|
300.000 - 399.000 |
135 |
125 |
|
400.000 - 499.000 |
180 |
150 |
|
Từ 500.000 trở lên |
240 |
215 |