| |
|
Gọi trong nước |
|
|
| .................................................................................................................................................................... |
|
Phí thiết lập cuộc gọi |
|
200 VND/cuộc |
|
Gọi đi trong nước |
|
900 VND/phút* |
| .................................................................................................................................................................... |
|
Khuyến mãi cho mỗi lần nạp tiền top-up |
|
50% |
| .................................................................................................................................................................... |
Nhắn tin SMS trong nước
|
| .................................................................................................................................................................... |
| Nhắn tin SMS đến số
Beeline |
|
250 VND |
| Nhắn tin SMS đến
mạng khác |
|
350 VND |
| .................................................................................................................................................................... |
| Cước gọi quốc tế |
|
4114 VND / minute |
| Nhắn tin SMS quốc tế |
|
2500 VND |
Truy cập GPRS - Internet
|
|
5 VND / KB |
| .................................................................................................................................................................... |
| Tài khoản chính |
|
50 000 VND |
Tài khoản thưởng
|
|
30 000 VND |
| .................................................................................................................................................................... |
Tặng 200đ mỗi cuộc gọi khi nhận cuộc gọi ngoại
mạng dài trên một phút.
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
* Cước phí tính theo từng giây kể từ giây thứ 6 của cuộc gọi
Tài khoản chính – 50 000 đồng, tài khoản thưởng – 30 000 đồng (có thể sử
dụng
các dịch vụ trừ gọi và nhắn tin quốc tế, chuyển vùng quốc tế, Koolring
và các
dịch vụ của nhà cung cấp nội dung).
|